Ngữ pháp Unit 9 - Phần 2 - Giáo trình Seoul 3A & 3B

Học ngữ pháp unit 9 - phần 2 trong giáo trình Seoul 3A & 3B online miễn phí với nội dung tiếng Việt, ví dụ và bài luyện tập tương tác.

Cảm xúc, Biểu dương & Xã hội

A-(으)ㄴ데도 불구하고, V-는데도 불구하고, N인데도 불구하고

Ý nghĩa:

Mặc dù... nhưng vẫn..., bất chấp...

Cấu trúc:

  • - Tính từ + -은데도/ㄴ데도 불구하고
  • - Động từ + -는데도 불구하고
  • - Danh từ + -인데도 불구하고

Cách dùng:

Nhấn mạnh kết quả phía sau khác biệt so với dự đoán hoặc mong đợi từ tình huống phía trước. Mang sắc thái mạnh hơn cấu trúc '-는데도' thông thường và thường dùng trong văn viết hoặc hoàn cảnh trang trọng,,.

💡 Ví dụ:

바쁘신데도 불구하고 제 송별회에 참석해 주셔서 감사합니다. (Cảm ơn anh đã tham dự tiệc chia tay của tôi mặc dù rất bận rộn.)

N에 대해(서), N에 대한 N

Ý nghĩa:

Về..., đối với...

Cấu trúc:

  • - Danh từ + -에 대해(서)
  • - Danh từ + -에 대한 + Danh từ

Cách dùng:

Diễn tả đối tượng mà hành động hoặc suy nghĩ hướng tới,.

💡 Ví dụ:

저는 아시아 역사에 대해서 발표하려고 합니다. (Tôi định phát biểu về lịch sử châu Á.)